Trang chủ

So sánh trường đại học

Chọn khu vực, ngành học hoặc cả hai. Tất cả trường phù hợp sẽ hiện trong một bảng, kèm thông tin chúng tôi đang có.

30 trường đại học · Y khoa

TrườngLoạiChương trìnhHọc phí TB / năm (sinh viên Hàn Quốc)Học phí du học sinh / học kỳHọc bổng TOPIK 4Du học sinhKý túc xá
Đại học Công giáo Kwandong
Catholic Kwandong University · Gangwon
Tư thục
Hệ tiếng AnhHệ tiếng Hàn
3 chương trình
7,73 Tr ₩—
Giảm 60% học phí
TOPIK 4+ / IELTS 6.5+ / TOEFL 86+
1570% ở KTX
Đại học Korea
Korea University · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
2 chương trình
9,09 Tr ₩
5,8 Tr ₩ – 7,8 Tr ₩
Cao hơn sinh viên Hàn Quốc
Không có ở cấp này4.4719% ở KTX
Đại học Dongguk (Cơ sở WISE)
Dongguk University WISE Campus · Gyeongsang Bắc
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
2 chương trình
8,42 Tr ₩—Chưa có dữ liệu42065% ở KTX
Đại học Quốc gia Seoul
Seoul National University · Seoul
Công lập
Hệ tiếng Hàn
2 chương trình
6,09 Tr ₩—Chưa có dữ liệu1.38346% ở KTX
Đại học Gachon
Gachon University · Gyeonggi
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
9,09 Tr ₩
4,37 Tr ₩ – 5,94 Tr ₩
Chưa có dữ liệu4.9962% ở KTX
Đại học Công giáo Hàn Quốc (Cơ sở Songeui)
The Catholic University of Korea (Songeui Campus) · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
10 Tr ₩—Chưa có dữ liệu——
Đại học Công giáo Hàn Quốc
The Catholic University of Korea · Gyeonggi
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
7,73 Tr ₩—Chưa có dữ liệu1.66539% ở KTX
Đại học Konkuk
Konkuk University · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
8,99 Tr ₩
4,77 Tr ₩ – 7,32 Tr ₩
Cao hơn sinh viên Hàn Quốc
Không có ở cấp này2.22815% ở KTX
Đại học Konkuk (Cơ sở Glocal)
Konkuk University Glocal Campus · Chungcheong Bắc
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
8,84 Tr ₩—
Giảm 50% học phí
TOPIK 4
21823% ở KTX
Đại học Konyang
Konyang University · Chungcheong Nam
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
6,81 Tr ₩—Chưa có dữ liệu43052% ở KTX
Đại học Konyang (Cơ sở Daejeon)
Konyang University (Daejeon Campus) · Daejeon
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
7,86 Tr ₩—Chưa có dữ liệu4252% ở KTX
Đại học Quốc gia Mokpo
Mokpo National University · Jeolla Nam & Gwangju
Công lập
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
3,87 Tr ₩—Chưa có dữ liệu714% ở KTX
Đại học Quốc gia Pukyong
Pukyong National University · Busan
Công lập
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
4,05 Tr ₩—Chưa có dữ liệu1.1150% ở KTX
Đại học Gimhae
Gimhae University · Gyeongsang Nam
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
6,41 Tr ₩—Chưa có dữ liệu——
Đại học Nambu
Nambu University · Jeolla Nam & Gwangju
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
6,77 Tr ₩—Chưa có dữ liệu2315% ở KTX
Đại học Dongshin
Dongshin University · Jeolla Nam & Gwangju
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
7,25 Tr ₩—Chưa có dữ liệu98937% ở KTX
Đại học Dong-A
Dong-A University · Busan
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
7,9 Tr ₩—
Giảm 60% học phí
TOPIK 4 · học kỳ đầu
1.6764% ở KTX
Đại học Sun Moon
Sun Moon University · Chungcheong Nam
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
8,24 Tr ₩—
Giảm 55% học phí
TOPIK 4
2.20030% ở KTX
Đại học Semyung
Semyung University · Chungcheong Bắc
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
7,5 Tr ₩—Chưa có dữ liệu23772% ở KTX
Cao đẳng Shingu
Shingu College · Gyeonggi
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
7,23 Tr ₩—Chưa có dữ liệu——
Đại học Yonsei
Yonsei University · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
9,96 Tr ₩
4,56 Tr ₩ – 7,8 Tr ₩
Cao hơn sinh viên Hàn Quốc
Chưa có dữ liệu4.74033% ở KTX
Đại học Eulji
Eulji University · Daejeon
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
11,3 Tr ₩—Chưa có dữ liệu20% ở KTX
Đại học Eulji (Cơ sở Seongnam)
Eulji University (Seongnam Campus) · Gyeonggi
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
9,08 Tr ₩—Chưa có dữ liệu1867% ở KTX
Đại học Inje (Cơ sở Busan)
Inje University (Busan Campus) · Busan
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
——Chưa có dữ liệu——
Đại học Inje
Inje University · Gyeongsang Nam
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
7,93 Tr ₩—Chưa có dữ liệu8931% ở KTX
Đại học Chung-Ang
Chung-Ang University · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
8,59 Tr ₩
5,32 Tr ₩ – 8,47 Tr ₩
Không có ở cấp này4.2576% ở KTX
Đại học Chung-Ang (Cơ sở Anseong)
Chung-Ang University (Anseong Campus) · Gyeonggi
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
9,39 Tr ₩—Không có ở cấp này67810% ở KTX
Đại học Jungwon
Jungwon University · Chungcheong Bắc
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
7,66 Tr ₩—Chưa có dữ liệu17233% ở KTX
Đại học CHA
CHA University · Gyeonggi
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
7,76 Tr ₩—Chưa có dữ liệu2997% ở KTX
Đại học Hallym
Hallym University · Gangwon
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
8,23 Tr ₩—Chưa có dữ liệu16829% ở KTX

Quốc lập/tư thục: 대학알리미 (hệ thống công khai thông tin đại học Hàn Quốc). Chương trình: hướng dẫn tuyển sinh du học sinh của từng trường. Học bổng: hướng dẫn tuyển sinh hoặc phòng quốc tế của trường, nếu có công bố (8 trường). Du học sinh và ký túc xá: số liệu năm 2025 từ 공공데이터포털 (cổng dữ liệu công Hàn Quốc, KEDI); tỷ lệ ký túc xá là tỷ lệ du học sinh hệ chính quy đang ở ký túc xá trong trường.

Hạn nộp hồ sơ không có trong bảng vì thay đổi hằng năm. Theo thông lệ, kỳ nhập học tháng 3 thường mở nhận hồ sơ khoảng tháng 9–11 năm trước, kỳ tháng 9 khoảng tháng 3–5 — hãy luôn kiểm tra ngày chính xác trong hướng dẫn tuyển sinh của trường.

Học phí trung bình (sinh viên Hàn Quốc): mức học phí trung bình hằng năm trên mỗi sinh viên đại học (hệ cử nhân) tại cơ sở (campus) đó, năm 2026, theo 한국장학재단 (Quỹ Học bổng Hàn Quốc), dựa trên số liệu công khai tháng 4 trên 대학알리미 (cổng công khai thông tin đại học chính thức của Hàn Quốc) — là một con số chung cho mọi chương trình. Đây không phải số tiền du học sinh phải trả: tại các trường chúng tôi đã kiểm tra, học phí du học sinh cao hơn 10–40%.

Học phí du học sinh: khoảng học phí mỗi học kỳ theo khối ngành, lấy từ hướng dẫn tuyển sinh quốc tế hoặc trang học phí của chính từng trường (hiện có 17 trường — những trường có đông du học sinh nhất). Hóa đơn học kỳ đầu thường cao hơn một chút (phí nhập học và phí hành chính). Với các trường khác, hãy xem hướng dẫn tuyển sinh của trường.

Điểm khởi đầu, không phải sự đảm bảo
Công cụ này đối chiếu lĩnh vực bạn chọn với dữ liệu tuyển sinh mà chúng tôi đã tự tay chép lại từ hướng dẫn tuyển sinh riêng của từng trường — đây chỉ là điểm khởi đầu, không phải sự đảm bảo. Hãy luôn xác nhận ngành học chính xác và các yêu cầu với trường hoặc một cố vấn.