So sánh trường đại học
Chọn khu vực, ngành học hoặc cả hai. Tất cả trường phù hợp sẽ hiện trong một bảng, kèm thông tin chúng tôi đang có.
30 trường đại học · Y khoa
| Trường | Loại | Chương trình | Học phí TB / năm (sinh viên Hàn Quốc) | Học phí du học sinh / học kỳ | Học bổng TOPIK 4 | Du học sinh | Ký túc xá |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đại học Công giáo Kwandong Catholic Kwandong University · Gangwon | Tư thục | Hệ tiếng AnhHệ tiếng Hàn 3 chương trình | 7,73 Tr ₩ | — | Giảm 60% học phí TOPIK 4+ / IELTS 6.5+ / TOEFL 86+ | 157 | 0% ở KTX |
| Đại học Korea Korea University · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 2 chương trình | 9,09 Tr ₩ | 5,8 Tr ₩ – 7,8 Tr ₩ Cao hơn sinh viên Hàn Quốc | Không có ở cấp này | 4.471 | 9% ở KTX |
| Đại học Dongguk (Cơ sở WISE) Dongguk University WISE Campus · Gyeongsang Bắc | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 2 chương trình | 8,42 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 420 | 65% ở KTX |
| Đại học Quốc gia Seoul Seoul National University · Seoul | Công lập | Hệ tiếng Hàn 2 chương trình | 6,09 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 1.383 | 46% ở KTX |
| Đại học Gachon Gachon University · Gyeonggi | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 9,09 Tr ₩ | 4,37 Tr ₩ – 5,94 Tr ₩ | Chưa có dữ liệu | 4.996 | 2% ở KTX |
| Đại học Công giáo Hàn Quốc (Cơ sở Songeui) The Catholic University of Korea (Songeui Campus) · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 10 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | — | — |
| Đại học Công giáo Hàn Quốc The Catholic University of Korea · Gyeonggi | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 7,73 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 1.665 | 39% ở KTX |
| Đại học Konkuk Konkuk University · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 8,99 Tr ₩ | 4,77 Tr ₩ – 7,32 Tr ₩ Cao hơn sinh viên Hàn Quốc | Không có ở cấp này | 2.228 | 15% ở KTX |
| Đại học Konkuk (Cơ sở Glocal) Konkuk University Glocal Campus · Chungcheong Bắc | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 8,84 Tr ₩ | — | Giảm 50% học phí TOPIK 4 | 218 | 23% ở KTX |
| Đại học Konyang Konyang University · Chungcheong Nam | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 6,81 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 430 | 52% ở KTX |
| Đại học Konyang (Cơ sở Daejeon) Konyang University (Daejeon Campus) · Daejeon | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 7,86 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 42 | 52% ở KTX |
| Đại học Quốc gia Mokpo Mokpo National University · Jeolla Nam & Gwangju | Công lập | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 3,87 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 71 | 4% ở KTX |
| Đại học Quốc gia Pukyong Pukyong National University · Busan | Công lập | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 4,05 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 1.115 | 0% ở KTX |
| Đại học Gimhae Gimhae University · Gyeongsang Nam | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 6,41 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | — | — |
| Đại học Nambu Nambu University · Jeolla Nam & Gwangju | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 6,77 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 231 | 5% ở KTX |
| Đại học Dongshin Dongshin University · Jeolla Nam & Gwangju | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 7,25 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 989 | 37% ở KTX |
| Đại học Dong-A Dong-A University · Busan | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 7,9 Tr ₩ | — | Giảm 60% học phí TOPIK 4 · học kỳ đầu | 1.676 | 4% ở KTX |
| Đại học Sun Moon Sun Moon University · Chungcheong Nam | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 8,24 Tr ₩ | — | Giảm 55% học phí TOPIK 4 | 2.200 | 30% ở KTX |
| Đại học Semyung Semyung University · Chungcheong Bắc | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 7,5 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 237 | 72% ở KTX |
| Cao đẳng Shingu Shingu College · Gyeonggi | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 7,23 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | — | — |
| Đại học Yonsei Yonsei University · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 9,96 Tr ₩ | 4,56 Tr ₩ – 7,8 Tr ₩ Cao hơn sinh viên Hàn Quốc | Chưa có dữ liệu | 4.740 | 33% ở KTX |
| Đại học Eulji Eulji University · Daejeon | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 11,3 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 2 | 0% ở KTX |
| Đại học Eulji (Cơ sở Seongnam) Eulji University (Seongnam Campus) · Gyeonggi | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 9,08 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 18 | 67% ở KTX |
| Đại học Inje (Cơ sở Busan) Inje University (Busan Campus) · Busan | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | — | — | Chưa có dữ liệu | — | — |
| Đại học Inje Inje University · Gyeongsang Nam | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 7,93 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 893 | 1% ở KTX |
| Đại học Chung-Ang Chung-Ang University · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 8,59 Tr ₩ | 5,32 Tr ₩ – 8,47 Tr ₩ | Không có ở cấp này | 4.257 | 6% ở KTX |
| Đại học Chung-Ang (Cơ sở Anseong) Chung-Ang University (Anseong Campus) · Gyeonggi | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 9,39 Tr ₩ | — | Không có ở cấp này | 678 | 10% ở KTX |
| Đại học Jungwon Jungwon University · Chungcheong Bắc | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 7,66 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 172 | 33% ở KTX |
| Đại học CHA CHA University · Gyeonggi | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 7,76 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 29 | 97% ở KTX |
| Đại học Hallym Hallym University · Gangwon | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 8,23 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 168 | 29% ở KTX |
Quốc lập/tư thục: 대학알리미 (hệ thống công khai thông tin đại học Hàn Quốc). Chương trình: hướng dẫn tuyển sinh du học sinh của từng trường. Học bổng: hướng dẫn tuyển sinh hoặc phòng quốc tế của trường, nếu có công bố (8 trường). Du học sinh và ký túc xá: số liệu năm 2025 từ 공공데이터포털 (cổng dữ liệu công Hàn Quốc, KEDI); tỷ lệ ký túc xá là tỷ lệ du học sinh hệ chính quy đang ở ký túc xá trong trường.
Hạn nộp hồ sơ không có trong bảng vì thay đổi hằng năm. Theo thông lệ, kỳ nhập học tháng 3 thường mở nhận hồ sơ khoảng tháng 9–11 năm trước, kỳ tháng 9 khoảng tháng 3–5 — hãy luôn kiểm tra ngày chính xác trong hướng dẫn tuyển sinh của trường.
Học phí trung bình (sinh viên Hàn Quốc): mức học phí trung bình hằng năm trên mỗi sinh viên đại học (hệ cử nhân) tại cơ sở (campus) đó, năm 2026, theo 한국장학재단 (Quỹ Học bổng Hàn Quốc), dựa trên số liệu công khai tháng 4 trên 대학알리미 (cổng công khai thông tin đại học chính thức của Hàn Quốc) — là một con số chung cho mọi chương trình. Đây không phải số tiền du học sinh phải trả: tại các trường chúng tôi đã kiểm tra, học phí du học sinh cao hơn 10–40%.
Học phí du học sinh: khoảng học phí mỗi học kỳ theo khối ngành, lấy từ hướng dẫn tuyển sinh quốc tế hoặc trang học phí của chính từng trường (hiện có 17 trường — những trường có đông du học sinh nhất). Hóa đơn học kỳ đầu thường cao hơn một chút (phí nhập học và phí hành chính). Với các trường khác, hãy xem hướng dẫn tuyển sinh của trường.